Chuyển đến nội dung
重量级重量級

zhòngliàngjí

Hán Việt: TRỌNG LƯỢNG CẤP

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. hạng nặng (trong thể thao như quyền anh, cử tạ)

Ví dụ

  1. 他是一名重量级拳击手。

    Tā shì yì míng zhòngliàngjí quánjīshǒu.

    Anh ấy là một võ sĩ quyền anh hạng nặng.

  2. 他在奥运会重量级举重比赛中夺得了金牌。

    Tā zài Àoyùnhuì zhòngliàngjí jǔzhòng bǐsài zhōng duódé le jīnpái.

    Anh ấy đã đoạt huy chương vàng trong cuộc thi cử tạ hạng nặng tại Thế vận hội.

  3. 今晚将举行世界重量级拳王争霸赛。

    Jīnwǎn jiāng jǔxíng shìjiè zhòngliàngjí quánwáng zhēngbàsài.

    Tối nay sẽ diễn ra trận tranh đai vô địch quyền anh hạng nặng thế giới.

2Tính từ

  1. tầm cỡ
  2. sừng sỏ
  3. quan trọng hàng đầu

Ví dụ

  1. 今天来了一位重量级嘉宾。

    Jīntiān lái le yí wèi zhòngliàngjí jiābīn.

    Hôm nay có một vị khách mời tầm cỡ đến tham dự.

  2. 两家重量级科技公司宣布合并。

    Liǎng jiā zhòngliàngjí kējì gōngsī xuānbù hébìng.

    Hai công ty công nghệ sừng sỏ tuyên bố sáp nhập.

  3. 会议邀请了多位重量级学者进行演讲。

    Huìyì yāoqǐng le duō wèi zhòngliàngjí xuézhě jìnxíng yǎnjiǎng.

    Hội nghị đã mời nhiều học giả tầm cỡ đến phát biểu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 重量级人物 zhòngliàngjí rénwùnhân vật tầm cỡ / cộm cán
  • 重量级嘉宾 zhòngliàngjí jiābīnkhách mời tầm cỡ
  • 重量级选手 zhòngliàngjí xuǎnshǒuvận động viên hạng nặng / đấu thủ nặng ký
  • 重量级产品 zhòngliàngjí chǎnpǐnsản phẩm chủ lực / bom tấn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指举重、拳击等运动中体重最大的级别,也比喻具有举足轻重地位的人物或事物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

重量级 + danh từ (嘉宾/人物/企业)

Thường dùng làm định ngữ hình dung nhân vật hoặc thực thể có tầm ảnh hưởng lớn, danh tiếng cao.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

重
量
级

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1