1Danh từ
- hạng nặng (trong thể thao như quyền anh, cử tạ)
Ví dụ
Tā shì yì míng zhòngliàngjí quánjīshǒu.
Anh ấy là một võ sĩ quyền anh hạng nặng.
Tā zài Àoyùnhuì zhòngliàngjí jǔzhòng bǐsài zhōng duódé le jīnpái.
Anh ấy đã đoạt huy chương vàng trong cuộc thi cử tạ hạng nặng tại Thế vận hội.
Jīnwǎn jiāng jǔxíng shìjiè zhòngliàngjí quánwáng zhēngbàsài.
Tối nay sẽ diễn ra trận tranh đai vô địch quyền anh hạng nặng thế giới.
2Tính từ
- tầm cỡ
- sừng sỏ
- quan trọng hàng đầu
Ví dụ
Jīntiān lái le yí wèi zhòngliàngjí jiābīn.
Hôm nay có một vị khách mời tầm cỡ đến tham dự.
Liǎng jiā zhòngliàngjí kējì gōngsī xuānbù hébìng.
Hai công ty công nghệ sừng sỏ tuyên bố sáp nhập.
Huìyì yāoqǐng le duō wèi zhòngliàngjí xuézhě jìnxíng yǎnjiǎng.
Hội nghị đã mời nhiều học giả tầm cỡ đến phát biểu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指举重、拳击等运动中体重最大的级别,也比喻具有举足轻重地位的人物或事物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
重量级 + danh từ (嘉宾/人物/企业)
Thường dùng làm định ngữ hình dung nhân vật hoặc thực thể có tầm ảnh hưởng lớn, danh tiếng cao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
