1Danh từ
- kim loại nặng
Ví dụ
Gōngchǎng páichū de fèishuǐ zhōng hányǒu dàliàng zhòngjīnshǔ.Nước thải do nhà máy xả ra chứa một lượng lớn kim loại nặng.
Zhòngjīnshǔ chāobiāo huì duì réntǐ jiànkāng zàochéng jídà wēihài.Hàm lượng kim loại nặng vượt chuẩn sẽ gây tác hại rất lớn tới sức khỏe con người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比重在5以上的金属,如铜、铅、锌、铁等;在流行文化中亦指重金属音乐。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
重金属 + 污染/中毒
danh từ ghép thường gặp chỉ các vấn đề môi trường hoặc sức khỏe liên quan. VD: 预防重金属中毒。– Phòng tránh ngộ độc kim loại nặng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
