1Danh từ
- cà rốt dại
Ví dụ
Tiányě lǐ zhǎngmǎn le kāizhe bái huā de yěhúluóbo.
Trên cánh đồng mọc đầy cây cà rốt dại nở hoa trắng.
Yěhúluóbo de huāduǒ xiàng yì bǎbǎ xiǎosǎn.
Hoa của cà rốt dại trông như những chiếc ô nhỏ.
Yěhúluóbo shì yì zhǒng chángjiàn de zhōngcǎoyào yuánliào.
Cà rốt dại là một nguyên liệu thuốc Đông y thường gặp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
伞形科二年生草本植物,为胡萝卜的原种,开白色小花,根可入药。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
野胡萝卜 + 散发/开花
chỉ đặc điểm tự nhiên của cây cà rốt dại. VD: 野胡萝卜在夏秋季节开花。– Cà rốt dại nở hoa vào mùa hè và thu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
