Chuyển đến nội dung
金刚砂金剛砂

jīngāngshā

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. kim cương sa
  2. cacbua silic (chất mài mòn)

Ví dụ

  1. 这种砂纸是用金刚砂制成的。

    Zhè zhǒng shāzhǐ shì yòng jīngāngshā zhìchéng de.Loại giấy ráp này được làm từ kim cương sa.

  2. 工人用金刚砂打磨金属表面。

    Gōngrén yòng jīngāngshā dǎmó jīnshǔ biǎomiàn.Công nhân dùng kim cương sa để mài nhẵn bề mặt kim loại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 金刚砂轮 jīngāng shālúnđá mài kim cương sa
  • 金刚砂纸 jīngāng shāzhǐgiấy ráp kim cương sa
  • 人造金刚砂 rénzào jīngāngshākim cương sa nhân tạo
  • 耐磨金刚砂 nàimó jīngāngshākim cương sa chịu mài mòn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

碳化硅的俗称,硬度很大,通常用作研磨材料。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 金刚砂 + 制作/打磨

Dùng kim cương sa để chế tạo hoặc mài gọt. VD: 用金刚砂打磨 – mài bằng kim cương sa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

金
刚
砂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1