1Danh từ
- rutin (khoáng vật titan đioxit)
Ví dụ
Jīnhóngshí shì tíliàn jīnshǔ tài de zhòngyào yuánliào.
Rutin là nguyên liệu quan trọng để chiết xuất kim loại titan.
Zhè zhǒng bǎoshí nèibù hányǒu xìxiǎo de jīnhóngshí bāoguǒtǐ.
Bên trong loại đá quý này chứa bao thể rutin li ti.
Tiānrán jīnhóngshí jùyǒu hěn gāo de zhéshèlǜ hé guāngzé.
Rutin tự nhiên có chiết suất và độ bóng rất cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
矿物名,主要成分为二氧化钛,常为红褐色或黄色,是提炼钛的重要原料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
富含 + 金红石
giàu khoáng chất rutin. VD: 这种矿石富含金红石。– Loại quặng này rất giàu rutin.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
