1Danh từ
- cây lá kim
Ví dụ
Sōngshù hé bǎishù dōu shì chángjiàn de zhēnyèshù.
Cây thông và cây bách đều là những cây lá kim thường thấy.
Hánlěng dìqū shēngzhǎng zhe dà piàn de zhēnyèshù.
Khu vực giá lạnh có những cánh rừng cây lá kim bạt ngàn.
Zhēnyèshù tōngcháng bǐ kuòyèshù gèng nàihán.
Cây lá kim thường chịu lạnh tốt hơn cây lá rộng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
叶子细长如针的树木,如松、杉、柏等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
针叶树 + 相对 + 阔叶树
Thường dùng trong văn cảnh thực vật học để đối lập với cây lá rộng. VD: 针叶树比阔叶树耐寒。– Cây lá kim chịu lạnh tốt hơn cây lá rộng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
