1Danh từ
- hàng dệt kim
- đồ dệt kim
Ví dụ
Dōngtiān kuài dào le, shāngchǎng lǐ de zhēnzhīpǐn xiàoliàng dà zēng.Mùa đông sắp đến, lượng tiêu thụ hàng dệt kim trong trung tâm thương mại tăng vọt.
Zhè jiā gōngchǎng zhuānmén shēngchǎn miánzhì zhēnzhīpǐn chūkǒu guówài.Nhà máy này chuyên sản xuất hàng dệt kim cotton xuất khẩu ra nước ngoài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用针编织成的衣物或日用品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
生产/销售 + 针织品
Sản xuất hoặc buôn bán các mặt hàng dệt kim. VD: 该厂主要生产针织品。– Nhà máy này chủ yếu sản xuất hàng dệt kim.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
