Chuyển đến nội dung
铁丝网鐵絲網

tiěsīwǎng

Hán Việt: THIẾT TI VÕNG

Danh từ

Lượng từ: 道、层、米

1Danh từ

  1. lưới thép
  2. hàng rào dây thép gai

Ví dụ

  1. 院子周围立着高高的铁丝网。

    Yuànzi zhōuwéi lì zhe gāogāo de tiěsīwǎng.Xung quanh sân dựng hàng rào lưới thép cao.

  2. 小狗从铁丝网底下的破洞钻了出去。

    Xiǎogǒu cóng tiěsīwǎng dǐxià de pòdòng zuān le chūqù.Chú chó nhỏ chui ra ngoài qua một lỗ thủng dưới lưới thép.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一道铁丝网 yī dào tiěsīwǎngmột hàng rào dây thép gai
  • 带刺铁丝网 dàicì tiěsīwǎnghàng rào dây thép gai nhọn
  • 架设铁丝网 jiàshè tiěsīwǎngdựng hàng rào lưới thép
  • 翻越铁丝网 fānyuè tiěsīwǎngtrèo qua lưới thép

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用铁丝编织而成的网状物,多用作围栏、护栏或军事防御障碍。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被 + 铁丝网 + 隔开/拦住

Bị hàng rào lưới thép ngăn cách hoặc chặn lại.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

铁
丝
网

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1