Chuyển đến nội dung
铁氟龙鐵氟龍

tiěfúlóng

Hán Việt: THIẾT PHẤT LONG

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. Teflon
  2. chất chống dính polytetrafluoroethylene

Ví dụ

  1. 这个不粘锅涂了铁氟龙涂层。

    Zhè ge bùzhānguō tú le tiěfúlóng túcéng.Chiếc chảo chống dính này được quét lớp phủ Teflon.

  2. 铁氟龙材料具有很好的耐高温性能。

    Tiěfúlóng cáiliào jùyǒu hěn hǎo de nài gāowēn xìngnéng.Vật liệu Teflon có khả năng chịu nhiệt độ cao rất tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 铁氟龙涂层 tiěfúlóng túcénglớp phủ Teflon
  • 铁氟龙胶带 tiěfúlóng jiāodàibăng keo Teflon
  • 铁氟龙管 tiěfúlóng guǎnống Teflon
  • 耐高温铁氟龙 nài gāowēn tiěfúlóngTeflon chịu nhiệt cao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

聚四氟乙烯的商品名(Teflon的音译),常用于不粘锅涂层、密封垫等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 铁氟龙 + 制作/涂覆

Chế tạo/phủ bằng Teflon. VD: 用铁氟龙涂覆表面。– Phủ bề mặt bằng chất Teflon.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

铁
氟
龙

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1