1Danh từ
- lỗ xích neo
- lỗ luồn neo (trên mạn tàu)
Ví dụ
Máoliàn chuānguò chuántóu de máoliànkǒng huárù hǎi zhōng.
Xích neo luồn qua lỗ xích neo ở mũi tàu trượt xuống biển.
Jiǎnxiū rényuán zhèngzài jiǎnchá máoliànkǒng shìfǒu yǒu mósǔn.
Nhân viên bảo trì đang kiểm tra xem lỗ xích neo có bị mòn hay không.
Hǎishuǐ bùshí cóng máoliànkǒng jiàn rù jiǎbǎn.
Nước biển thỉnh thoảng lại bắn qua lỗ luồn neo vào boong tàu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
船首两侧供锚链穿过的孔洞,通常装有保护衬管。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从 / 经 + 锚链孔 + 穿出 / 落下
Miêu tả hướng xích neo di chuyển qua lỗ neo. VD: 锚链从锚链孔缓缓滑出。– Xích neo từ từ trượt ra từ lỗ xích neo.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
