1Danh từ
- chấn lưu
- tăng-phô
- bộ hạn chế dòng điện
Ví dụ
Rìguāngdēng shǎnshuò kěnéng shì zhènliúqì huài le.
Đèn huỳnh quang nhấp nháy có thể là do chấn lưu bị hỏng.
Diànzǐ zhènliúqì bǐ chuántǒng de diàngǎn zhènliúqì gèng shěngdiàn.
Chấn lưu điện tử tiết kiệm điện hơn chấn lưu cảm ứng truyền thống.
Shīfu bāng wǒ gēnghuàn le rìguāngdēng de zhènliúqì.
Thợ đã giúp tôi thay chấn lưu của đèn huỳnh quang.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在放电灯等电路中用于限制电流并产生启动高压的电气元件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
安装/更换 + 镇流器
lắp đặt/thay thế chấn lưu. VD: 他熟练地更换了镇流器。– Anh ấy thay chấn lưu một cách thuần thục.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
