Chuyển đến nội dung
镇鎮

zhèn

Hán Việt: TRẤN

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. thị trấn

Ví dụ

  1. 他住在一个风景优美的小镇上。

    Tā zhù zài yí gè fēngjǐng yōuměi de xiǎozhèn shang.

    Anh ấy sống ở một thị trấn nhỏ có phong cảnh rất đẹp.

  2. 从县城到这个镇开车需要半小时。

    Cóng xiànchéng dào zhè ge zhèn kāichē xūyào bàn xiǎoshí.

    Lái xe từ huyện lỵ đến thị trấn này mất nửa giờ.

  3. 镇上的集市每逢周末都非常热闹。

    Zhèn shang de jíshì měi féng zhōumò dōu fēicháng rènao.

    Chợ trên thị trấn cứ mỗi dịp cuối tuần lại vô cùng nhộn nhịp.

2Động từ

  1. trấn áp
  2. làm dịu
  3. đè nén

Ví dụ

  1. 这药能起到镇痛的作用。

    Zhè yào néng qǐdào zhèntòng de zuòyòng.

    Loại thuốc này có tác dụng giảm đau.

  2. 他深吸了一口气,镇了镇心神。

    Tā shēn xī le yì kǒuqì, zhèn le zhèn xīnshén.

    Anh ấy hít một hơi thật sâu để trấn tĩnh tinh thần.

  3. 这道符传说是用来镇邪的。

    Zhè dào fú chuánshuō shì yòng lái zhènxié de.

    Đạo bùa này tương truyền dùng để trừ tà trấn áp điều dữ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 小镇 xiǎozhènthị trấn nhỏ
  • 镇静 zhènjìngbình tĩnh, trấn tĩnh
  • 镇压 zhènyātrấn áp
  • 镇痛 zhèntònggiảm đau
  • 古镇 gǔzhènthị trấn cổ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

较大的集市或行政区划单位;压制,使安定。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

镇 + tân ngữ

đè nén, làm yên tĩnh hoặc khống chế cái gì. VD: 镇痛。– Giảm đau / trấn áp cơn đau.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

镇

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “镇” 9

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1