1Danh từ
- thị trấn
Ví dụ
Tā zhù zài yí gè fēngjǐng yōuměi de xiǎozhèn shang.
Anh ấy sống ở một thị trấn nhỏ có phong cảnh rất đẹp.
Cóng xiànchéng dào zhè ge zhèn kāichē xūyào bàn xiǎoshí.
Lái xe từ huyện lỵ đến thị trấn này mất nửa giờ.
Zhèn shang de jíshì měi féng zhōumò dōu fēicháng rènao.
Chợ trên thị trấn cứ mỗi dịp cuối tuần lại vô cùng nhộn nhịp.
2Động từ
- trấn áp
- làm dịu
- đè nén
Ví dụ
Zhè yào néng qǐdào zhèntòng de zuòyòng.
Loại thuốc này có tác dụng giảm đau.
Tā shēn xī le yì kǒuqì, zhèn le zhèn xīnshén.
Anh ấy hít một hơi thật sâu để trấn tĩnh tinh thần.
Zhè dào fú chuánshuō shì yòng lái zhènxié de.
Đạo bùa này tương truyền dùng để trừ tà trấn áp điều dữ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
较大的集市或行政区划单位;压制,使安定。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
镇 + tân ngữ
đè nén, làm yên tĩnh hoặc khống chế cái gì. VD: 镇痛。– Giảm đau / trấn áp cơn đau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “镇” 9
- 城镇chéngzhèn THÀNH TRẤNthị trấn; thành thị và thị trấnHSK6
- 镇压zhènyā TRẤN ÁPtrấn áp; dẹp loạnHSK6
- 镇定zhèndìng TRẤN ĐỊNHbình tĩnh; trấn tĩnh; điềm tĩnhHSK7–9
- 镇静zhènjìng TRẤN TĨNHbình tĩnh; trấn tĩnh; trấn tĩnh, bình tĩnhHSK7–9
- 镇痉剂zhènjìngjì TRẤN KÍNH TỄthuốc chống co thắt; thuốc chống co giật
- 镇静剂zhènjìngjì TRẤN TĨNH TỄthuốc an thần
- 镇流器zhènliúqì TRẤN LƯU KHÍchấn lưu; tăng-phô; bộ hạn chế dòng điện
- 镇痛剂zhèntòngjì TRẤN THỐNG TỄthuốc giảm đau; chất giảm đau
- 镇痛药zhèntòngyào TRẤN THỐNG DƯỢCthuốc giảm đau
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
