1Động từ
- khảm
- nạm
- gắn vào
Ví dụ
Zhè méi jièzhi shang xiāngqiànzhe yì kē lánbǎoshí.
Trên chiếc nhẫn này có khảm một viên đá sapphire xanh.
Tiānkōng zhōng xiāngqiàn zhe wúshù kē shǎnshuò de xīngxing.
Bầu trời như được khảm vô số vì sao lấp lánh.
Zhè miàn jìngzi de biānyuán xiāngqiàn le jīngměi de bèiké.
Viền của chiếc gương này được khảm vỏ sò tinh xảo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把一物体嵌入另一物体内。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 镶嵌在 B 上 / 里
Biểu thị vật A được đính, nạm hoặc lồng ghép cố định vào bề mặt hoặc bên trong vật B.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
