1Danh từ
- hình hộp chữ nhật
Ví dụ
Zhè ge bāozhuānghé shì yī gè biāozhǔn de chángfāngtǐ.
Hộp đóng gói này là một hình hộp chữ nhật tiêu chuẩn.
Chángfāngtǐ yǒu liù gè miàn hé shí'èr tiáo léng.
Hình hộp chữ nhật có sáu mặt và mười hai cạnh.
Lǎoshī zhèngzài jiāo xuésheng jìsuàn chángfāngtǐ de tǐjī.
Thầy giáo đang dạy học sinh tính thể tích của hình hộp chữ nhật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
底面为长方形的直四棱柱,由六个长方形围成的立体图形。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
长方体的 + 体积 / 表面积
thể tích / diện tích bề mặt của hình hộp chữ nhật. VD: 长方体的体积等于长乘宽乘高。– Thể tích hình hộp chữ nhật bằng dài nhân rộng nhân cao.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
