1Danh từ
- voi ma mút
Ví dụ
Chángmáoxiàng zǎo zài jǐ qiān nián qián jiù yǐjīng mièjué le.
Voi ma mút đã tuyệt chủng từ mấy ngàn năm trước.
Kēxuéjiā zài bīngcéng zhōng fāxiàn le chángmáoxiàng de huàshí.
Các nhà khoa học đã phát hiện hóa thạch voi ma mút trong tầng băng.
Chángmáoxiàng shēnshang zhǎngzhe hòuhòu de máo yǐ dǐyù yánhán.
Trên người voi ma mút có lớp lông dày để chống lại cái rét cắt da.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
猛犸象的俗称,古代哺乳动物,全身生有长毛,适应寒冷气候,现已灭绝。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是长毛象的 + danh từ
... là của voi ma mút. VD: 这是长毛象的象牙。– Đây là ngà của voi ma mút.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
