Chuyển đến nội dung
长鼻猴長鼻猴

chángbíhóu

Danh từ

HSK6Lượng từ: 只、群

1Danh từ

  1. khỉ vòi
  2. khỉ mũi dài

Ví dụ

  1. 长鼻猴是婆罗洲特有的珍稀动物。

    Chángbíhóu shì Póluózhōu tèyǒu de zhēnxī dòngwù.Khỉ vòi là loài động vật quý hiếm đặc hữu của đảo Borneo.

  2. 雄性长鼻猴的鼻子随着年龄增长会越来越大。

    Xióngxìng chángbíhóu de bízi suízhe niánlíng zēngzhǎng huì yuè lái yuè dà.Mũi của khỉ vòi đực sẽ càng ngày càng to theo độ tuổi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 雄性长鼻猴 xióngxìng chángbíhóukhỉ vòi đực
  • 珍稀长鼻猴 zhēnxī chángbíhóukhỉ vòi quý hiếm
  • 长鼻猴群 chángbíhóuqúnđàn khỉ vòi
  • 保护长鼻猴 bǎohù chángbíhóubảo vệ loài khỉ vòi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

灵长目猴科动物,雄猴鼻子大而长并下垂,为婆罗洲特有保护动物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

长鼻猴 + 生长 / 生活在……

Miêu tả môi trường sống tự nhiên của loài khỉ vòi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

长
鼻
猴

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1