1Danh từ
- bộ có vòi (động vật học)
Ví dụ
Dàxiàng shì mùqián chángbímù zhōng wéiyī de xiàncún dòngwù lèiqún.
Voi hiện là nhóm động vật còn sống duy nhất thuộc bộ có vòi.
Měngmǎxiàng yě shì gǔshēngwù zhōng shǔyú chángbímù de zhùmíng dàibiǎo.
Voi ma mút cũng là đại diện nổi tiếng thuộc bộ có vòi trong số các sinh vật cổ.
Shēngwùxuéjiā duì chángbímù de yǎnhuà lìshǐ jìnxíng le shēnrù yánjiū.
Các nhà sinh vật học đã tiến hành nghiên cứu sâu về lịch sử tiến hóa của bộ có vòi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哺乳纲的一个目,鼻与上唇愈合成长而能卷曲的鼻子,现存仅象科。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……属于长鼻目
Cấu trúc phân loại sinh học, chỉ loài động vật nào thuộc bộ có vòi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
