1Danh từ
- khám bệnh ngoại trú
- khoa khám bệnh
Ví dụ
Tā zài yīyuàn ménzhěnbù gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở khoa khám bệnh của bệnh viện.
Ménzhěn shíjiān shì zhōuyī dào zhōuwǔ shàngwǔ.
Thời gian khám ngoại trú là từ sáng thứ Hai đến thứ Sáu.
Jīntiān kàn ménzhěn de bìngrén tèbié duō.
Hôm nay bệnh nhân đến khám ngoại trú đặc biệt đông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
医生在医院或诊所里为不住院的病人诊疗。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
看 + 门诊
đi khám bệnh ngoại trú hoặc bác sĩ phụ trách khám ngoại trú. VD: 他今天在医院看门诊。– Hôm nay anh ấy khám ngoại trú ở bệnh viện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
