1Danh từ
- then cài cửa
- chốt cửa
Ví dụ
Wǎnshang shuìjiào qián yídìng yào chāshang ménshuān.
Buổi tối trước khi đi ngủ nhất định phải gài then cửa.
Tā qīngqīng bádiào ménshuān, liū le chūqù.
Anh ấy nhẹ nhàng rút then cửa rồi chuồn ra ngoài.
Nà shàn hòuzhòng mùmén de ménshuān shì yòng tiě zuò de.
Then cài của cánh cửa gỗ dày cộp đó được làm bằng sắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
横插在门后使门推不开的木棍或铁条。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 门闩 + 插上/拔掉
Thường đi với các động từ 插 (gài, cắm), 拔 (rút), 拉 (kéo) trong câu chữ 把. VD: 记得把门闩插好。– Nhớ gài chặt then cửa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
