Chuyển đến nội dung
门闩門閂

ménshuān

Hán Việt: MÔN SAN

Lượng từ: 根、根

1Danh từ

  1. then cài cửa
  2. chốt cửa

Ví dụ

  1. 晚上睡觉前一定要插上门闩。

    Wǎnshang shuìjiào qián yídìng yào chāshang ménshuān.

    Buổi tối trước khi đi ngủ nhất định phải gài then cửa.

  2. 他轻轻拔掉门闩,溜了出去。

    Tā qīngqīng bádiào ménshuān, liū le chūqù.

    Anh ấy nhẹ nhàng rút then cửa rồi chuồn ra ngoài.

  3. 那扇厚重木门的门闩是用铁做的。

    Nà shàn hòuzhòng mùmén de ménshuān shì yòng tiě zuò de.

    Then cài của cánh cửa gỗ dày cộp đó được làm bằng sắt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 插门闩 chā ménshuāngài then cửa
  • 拨出门闩 bōchū ménshuānrút then cửa ra
  • 木门闩 mù ménshuānthen cửa gỗ
  • 拉开门闩 lākāi ménshuānkéo mở then cửa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

横插在门后使门推不开的木棍或铁条。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 门闩 + 插上/拔掉

Thường đi với các động từ 插 (gài, cắm), 拔 (rút), 拉 (kéo) trong câu chữ 把. VD: 记得把门闩插好。– Nhớ gài chặt then cửa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

门
闩

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1