1Động từ
- ngắt quãng
- gián đoạn
- tạm nghỉ theo chu kỳ
Ví dụ
Yǔ xià le yì zhěng tiān, méiyǒu rènhé jiànxiē.
Mưa suốt cả ngày, không hề ngắt quãng chút nào.
Xīntiào chūxiàn duǎnzàn de jiànxiē xūyào qù yīyuàn jiǎnchá.
Nhịp tim xuất hiện khoảng gián đoạn ngắn cần phải đi bệnh viện kiểm tra.
Chíxù gāo qiángdù gōngzuò róngyì píláo, yīng shìdàng jiànxiē.
Làm việc cường độ cao liên tục rất dễ mệt mỏi, nên nghỉ giải lao ngắt quãng hợp lý.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
动作、变化等每隔一定时间停止一次。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
间歇性 + danh từ/động từ
Dùng làm định ngữ để miêu tả hiện tượng xảy ra từng hồi, ngắt quãng theo chu kỳ. VD: 间歇性发作。– Tái phát theo từng cơn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
