1Động từ
- nghỉ
- nghỉ ngơi
- ngừng
- dừng
- tạnh
- nghỉ ngơi, dừng chân nghỉ
- nghỉ, nghỉ ngơi chốc lát
Ví dụ
Wǒmen zǒu de tài lèi le, zuòxia xiē huìr ba.
Chúng ta đi mệt quá rồi, ngồi xuống nghỉ một lát đi.
Yǔ xiē le, tiān yě qíng le.
Mưa tạnh rồi, trời cũng hửng sáng.
Máng le yì zhěng tiān, jīnwǎn zǎodiǎn xiē zhe ba.
Bận rộn cả ngày rồi, tối nay nghỉ ngơi sớm đi.
Wǒmen zǒu de tài kuài le, zhǎo gè dìfang xiē yíhuìr ba.
Chúng ta đi nhanh quá rồi, tìm một chỗ nghỉ một lát đi.
Pá le wǔ céng lóu, wǒmen tíng xiàlái xiē yíhuìr ba.
Leo năm tầng lầu rồi, chúng ta dừng lại nghỉ một lát đi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
休息;停止。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
歇 + 一会儿 / 一下
kết hợp với từ chỉ thời lượng ngắn để diễn đạt việc dừng lại nghỉ ngơi chốc lát. VD: 你先歇两分钟再干。– Cậu nghỉ hai phút trước rồi hẵng làm tiếp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “歇” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
