Chuyển đến nội dung
歇

xiē

Hán Việt: HIẾT

HSK6

1Động từ

  1. nghỉ
  2. nghỉ ngơi
  3. ngừng
  4. dừng
  5. tạnh
  6. nghỉ ngơi, dừng chân nghỉ
  7. nghỉ, nghỉ ngơi chốc lát

Ví dụ

  1. 我们走得太累了,坐下歇会儿吧。

    Wǒmen zǒu de tài lèi le, zuòxia xiē huìr ba.

    Chúng ta đi mệt quá rồi, ngồi xuống nghỉ một lát đi.

  2. 雨歇了,天也晴了。

    Yǔ xiē le, tiān yě qíng le.

    Mưa tạnh rồi, trời cũng hửng sáng.

  3. 忙了一整天,今晚早点歇着吧。

    Máng le yì zhěng tiān, jīnwǎn zǎodiǎn xiē zhe ba.

    Bận rộn cả ngày rồi, tối nay nghỉ ngơi sớm đi.

  4. 我们走得太快了,找个地方歇一会儿吧。

    Wǒmen zǒu de tài kuài le, zhǎo gè dìfang xiē yíhuìr ba.

    Chúng ta đi nhanh quá rồi, tìm một chỗ nghỉ một lát đi.

  5. 爬了五层楼,我们停下来歇一会儿吧。

    Pá le wǔ céng lóu, wǒmen tíng xiàlái xiē yíhuìr ba.

    Leo năm tầng lầu rồi, chúng ta dừng lại nghỉ một lát đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 歇会儿 xiē huìrnghỉ một lát
  • 歇息 xiēxinghỉ ngơi
  • 歇口气 xiē kǒu qìnghỉ lấy hơi, thở dốc
  • 歇手 xiēshǒudừng tay, nghỉ tay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

休息;停止。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

歇 + 一会儿 / 一下

kết hợp với từ chỉ thời lượng ngắn để diễn đạt việc dừng lại nghỉ ngơi chốc lát. VD: 你先歇两分钟再干。– Cậu nghỉ hai phút trước rồi hẵng làm tiếp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

歇

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “歇” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1