Chuyển đến nội dung
队列隊列

duìliè

Hán Việt: ĐỘI LIỆT

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、支

1Danh từ

  1. hàng ngũ
  2. đội hình
  3. hàng lối

Ví dụ

  1. 学生们排着整齐的队列走进操场。

    Xuéshēngmen páizhe zhěngqí de duìliè zǒujìn cāochǎng.Học sinh xếp hàng ngũ ngay ngắn tiến vào sân tập.

  2. 士兵们在操练队列动作。

    Shìbīngmen zài cāoliàn duìliè dòngzuò.Các binh sĩ đang luyện tập các động tác điều lệnh đội ngũ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 整齐的队列 zhěngqí de duìlièhàng ngũ ngay ngắn
  • 队列训练 duìliè xùnliànhuấn luyện đội ngũ
  • 排列成队列 páiliè chéng duìlièxếp thành hàng lối
  • 走出队列 zǒuchū duìlièbước ra khỏi hàng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

队伍的行列。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

排成 + 队列

xếp thành hàng ngũ. VD: 队伍排成整齐的队列。– Đoàn người xếp thành hàng ngũ ngay ngắn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

队
列

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1