1Danh từ
- chất chống đông
Ví dụ
Dōngtiān kāichē qián xūyào jiǎnchá fángdòngjì.
Trước khi lái xe vào mùa đông cần kiểm tra chất chống đông.
Zhè zhǒng fángdòngjì kěyǐ zài jídī wēndù xià shǐyòng.
Loại chất chống đông này có thể dùng ở nhiệt độ cực thấp.
Qǐng wǎng shuǐxiāng lǐ tiānjiā shìliàng de fángdòngjì.
Xin hãy thêm lượng chất chống đông thích hợp vào bình nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
防止液体在低温下冻结的化学制剂,常用于汽车冷却系统等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
往/在……中 + 添加防冻剂
Biểu thị việc thêm chất chống đông vào một hệ thống hoặc dung dịch nào đó. VD: 往水箱中添加防冻剂。– Đổ thêm chất chống đông vào két nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
