1Danh từ
- đê chắn sóng
- kè chắn sóng
Ví dụ
Gǎngkǒu wàimiàn xiūzhù le chángcháng de fángbōdī yǐ bǎohù chuánzhī.
Bên ngoài cảng đã xây dựng một con đê chắn sóng dài để bảo vệ tàu thuyền.
Táifēng láilín shí, jùlàng měngliè de zhuàngjī zhe jiāngù de fángbōdī.
Khi cơn bão ập đến, những đợt sóng khổng lồ va đập dữ dội vào bờ kè chắn sóng kiên cố.
Xǔduō hǎiniǎo jīngcháng tíng zài fángbōdī de shíkuài shang xiūxi.
Rất nhiều chim biển thường đậu trên những khối đá của đê chắn sóng để nghỉ ngơi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在港口或岸边为了防御波浪冲击而建筑的堤坝。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
修建 / 构筑 + 防波堤
xây dựng bờ kè, đê chắn sóng. VD: 当地政府决定在港口附近修建防波堤。 – Chính quyền địa phương quyết định xây dựng kè chắn sóng gần cảng biển.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
