Chuyển đến nội dung
防波堤

fángbōdī

Hán Việt: PHÒNG BA ĐÊ

Lượng từ: 道、座

1Danh từ

  1. đê chắn sóng
  2. kè chắn sóng

Ví dụ

  1. 港口外面修筑了长长的防波堤以保护船只。

    Gǎngkǒu wàimiàn xiūzhù le chángcháng de fángbōdī yǐ bǎohù chuánzhī.

    Bên ngoài cảng đã xây dựng một con đê chắn sóng dài để bảo vệ tàu thuyền.

  2. 台风来临时,巨浪猛烈地撞击着坚固的防波堤。

    Táifēng láilín shí, jùlàng měngliè de zhuàngjī zhe jiāngù de fángbōdī.

    Khi cơn bão ập đến, những đợt sóng khổng lồ va đập dữ dội vào bờ kè chắn sóng kiên cố.

  3. 许多海鸟经常停在防波堤的石块上休息。

    Xǔduō hǎiniǎo jīngcháng tíng zài fángbōdī de shíkuài shang xiūxi.

    Rất nhiều chim biển thường đậu trên những khối đá của đê chắn sóng để nghỉ ngơi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 修筑防波堤 xiūzhù fángbōdīxây dựng đê chắn sóng
  • 坚固的防波堤 jiāngù de fángbōdīđê chắn sóng kiên cố
  • 海港防波堤 hǎigǎng fángbōdīđê chắn sóng cảng biển
  • 混凝土防波堤 hùnníngtǔ fángbōdīđê chắn sóng bê tông

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在港口或岸边为了防御波浪冲击而建筑的堤坝。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

修建 / 构筑 + 防波堤

xây dựng bờ kè, đê chắn sóng. VD: 当地政府决定在港口附近修建防波堤。 – Chính quyền địa phương quyết định xây dựng kè chắn sóng gần cảng biển.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

防
波
堤

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1