1Danh từ
- chất bảo quản
- chất chống ôi thiu
Ví dụ
Zhè zhǒng miànbāo bù hán fángfǔjì.
Loại bánh mì này không chứa chất bảo quản.
Chángqī shíyòng hányǒu fángfǔjì de shípǐn duì jiànkāng búlì.
Dùng thực phẩm có chứa chất bảo quản trong thời gian dài không tốt cho sức khỏe.
Guójiā duì shípǐn fángfǔjì de shǐyòng yǒu yángé de guīdìng.
Nhà nước có quy định nghiêm ngặt về việc sử dụng chất bảo quản thực phẩm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能抑制微生物生长繁殖、防止食品或物品腐烂变质的化学制剂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含 / 不含 + 防腐剂
chứa hoặc không chứa chất bảo quản. VD: 不含任何防腐剂。– Không chứa bất kỳ chất bảo quản nào.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
