1Danh từ
- dương lịch
Ví dụ
Tā de shēngrì àn yánglì suàn shì shí yuè yī rì.
Sinh nhật của anh ấy tính theo dương lịch là ngày 1 tháng 10.
Zhōngguó xiànzài tōngyòng yánglì jìnián.
Trung Quốc hiện nay sử dụng dương lịch phổ biến để ghi năm.
Jīntiān shì yánglì jiǔ yuè shí hào, Jiàoshījié.
Hôm nay là mùng 10 tháng 9 dương lịch, ngày Nhà giáo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以地球绕太阳公转的周期为基础制定的历法,即公历。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
按 / 照 + 阳历 (+ 算)
Tính theo dương lịch. VD: 照阳历算,下周才是新年。– Tính theo dương lịch thì tuần sau mới là năm mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
