Chuyển đến nội dung
阴历陰曆

yīnlì

Hán Việt: ÂM LỊCH

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. âm lịch

Ví dụ

  1. 中国传统节日一般按阴历计算。

    Zhōngguó chuántǒng jiérì yībān àn yīnlì jìsuàn.Các ngày lễ truyền thống của Trung Quốc thường được tính theo âm lịch.

  2. 今天是阴历八月十五,是中秋节。

    Jīntiān shì yīnlì bā yuè shíwǔ, shì Zhōngqiūjié.Hôm nay là rằm tháng Tám âm lịch, là Tết Trung thu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 按阴历 àn yīnlìtheo âm lịch
  • 阴历初一 yīnlì chūyīmùng một âm lịch
  • 阴历新年 yīnlì xīnniánnăm mới âm lịch
  • 阴历日期 yīnlì rìqīngày âm lịch

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

历法的一种,通常指农历。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

按 + 阴历 + tính toán/xác định

Dùng để chỉ việc căn cứ theo lịch âm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阴
历

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1