1Danh từ
- dương tính (trong xét nghiệm y học)
- giống đực (trong ngữ pháp học)
Ví dụ
Tā de hésuān jiǎncè jiéguǒ chéng yángxìng.
Kết quả xét nghiệm axit nucleic của anh ấy là dương tính.
Déyǔ míngcí yǒu yángxìng, yīnxìng hé zhōngxìng zhī fēn.
Danh từ tiếng Đức phân chia theo giống đực, giống cái và giống trung.
Rúguǒ jiǎncè jiéguǒ xiǎnshì wéi yángxìng, xūyào lìkè qù yīyuàn jiùzhěn.
Nếu kết quả xét nghiệm hiển thị dương tính thì cần phải đi viện khám ngay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
医学上指检验结果显示存在某种病原体或反应;语法上某些语言名词或形容词所具有的一种语法范畴。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
呈/显示 + 阳性
dùng trong y học biểu thị kết quả kiểm tra hoặc xét nghiệm cho thấy có bệnh/dương tính. VD: 检验呈阳性。– Xét nghiệm cho kết quả dương tính.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
