Chuyển đến nội dung
阳性陽性

yángxìng

Hán Việt: DƯƠNG TÍNH

HSK7–9

1Danh từ

  1. dương tính (trong xét nghiệm y học)
  2. giống đực (trong ngữ pháp học)

Ví dụ

  1. 他的核酸检测结果呈阳性。

    Tā de hésuān jiǎncè jiéguǒ chéng yángxìng.

    Kết quả xét nghiệm axit nucleic của anh ấy là dương tính.

  2. 德语名词有阳性、阴性和中性之分。

    Déyǔ míngcí yǒu yángxìng, yīnxìng hé zhōngxìng zhī fēn.

    Danh từ tiếng Đức phân chia theo giống đực, giống cái và giống trung.

  3. 如果检测结果显示为阳性,需要立刻去医院就诊。

    Rúguǒ jiǎncè jiéguǒ xiǎnshì wéi yángxìng, xūyào lìkè qù yīyuàn jiùzhěn.

    Nếu kết quả xét nghiệm hiển thị dương tính thì cần phải đi viện khám ngay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 呈阳性 chéng yángxìngcho kết quả dương tính
  • 阳性反应 yángxìng fǎnyìngphản ứng dương tính
  • 阳性名词 yángxìng míngcídanh từ giống đực
  • 假阳性 jiǎ yángxìngdương tính giả

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

医学上指检验结果显示存在某种病原体或反应;语法上某些语言名词或形容词所具有的一种语法范畴。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

呈/显示 + 阳性

dùng trong y học biểu thị kết quả kiểm tra hoặc xét nghiệm cho thấy có bệnh/dương tính. VD: 检验呈阳性。– Xét nghiệm cho kết quả dương tính.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阳
性

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1