Chuyển đến nội dung
阴性陰性

yīnxìng

Hán Việt: ÂM TÍNH

HSK7–9

1Tính từ

  1. âm tính (trong xét nghiệm y tế)

Ví dụ

  1. 他的检测结果为阴性。

    Tā de jiǎncè jiéguǒ wéi yīnxìng.

    Kết quả xét nghiệm của anh ấy là âm tính.

  2. 所有参赛选手的药检结果均为阴性。

    Suǒyǒu cànsài xuǎnshǒu de yàojiǎn jiéguǒ jūnwéi yīnxìng.

    Kết quả kiểm tra doping của tất cả tuyển thủ tham gia đều là âm tính.

  3. 经多次复查,病毒核酸检测依然呈阴性。

    Jīng duō cì fùchá, bìngdú hésuān jiǎncè yīrán chéng yīnxìng.

    Qua nhiều lần xét nghiệm lại, kết quả kiểm tra axit nucleic vẫn là âm tính.

2Danh từ

  1. giống cái (trong ngữ pháp)

Ví dụ

  1. 在某些语言中,名词有阳性和阴性之分。

    Zài mǒuxiē yǔyán zhōng, míngcí yǒu yángxìng hé yīnxìng zhī fēn.

    Trong một số ngôn ngữ, danh từ có sự phân biệt giữa giống đực và giống cái.

  2. 德语里很多名词都属于阴性。

    Déyǔ lǐ hěn duō míngcí dōu shǔyú yīnxìng.

    Trong tiếng Đức rất nhiều danh từ thuộc giống cái.

  3. 法语的阴性名词在修饰时要注意词尾变化。

    Fǎyǔ de yīnxìng míngcí zài xiūshì shí yào zhùyì cíwěi biànhuà.

    Danh từ giống cái trong tiếng Pháp cần chú ý biến đổi đuôi từ khi tu từ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 呈阴性 chéng yīnxìngcho kết quả âm tính
  • 阴性反应 yīnxìng fǎnyìngphản ứng âm tính
  • 检测阴性 jiǎncè yīnxìngxét nghiệm âm tính
  • 阴性名词 yīnxìng míngcídanh từ giống cái

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指医学检验中未发现异常,或某些语言语法中的一种词性。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

呈/为 + 阴性

Chỉ kết quả y tế xét nghiệm là âm tính. VD: 结果呈阴性。– Kết quả cho thấy âm tính.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阴
性

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1