1Tính từ
- âm tính (trong xét nghiệm y tế)
Ví dụ
Tā de jiǎncè jiéguǒ wéi yīnxìng.
Kết quả xét nghiệm của anh ấy là âm tính.
Suǒyǒu cànsài xuǎnshǒu de yàojiǎn jiéguǒ jūnwéi yīnxìng.
Kết quả kiểm tra doping của tất cả tuyển thủ tham gia đều là âm tính.
Jīng duō cì fùchá, bìngdú hésuān jiǎncè yīrán chéng yīnxìng.
Qua nhiều lần xét nghiệm lại, kết quả kiểm tra axit nucleic vẫn là âm tính.
2Danh từ
- giống cái (trong ngữ pháp)
Ví dụ
Zài mǒuxiē yǔyán zhōng, míngcí yǒu yángxìng hé yīnxìng zhī fēn.
Trong một số ngôn ngữ, danh từ có sự phân biệt giữa giống đực và giống cái.
Déyǔ lǐ hěn duō míngcí dōu shǔyú yīnxìng.
Trong tiếng Đức rất nhiều danh từ thuộc giống cái.
Fǎyǔ de yīnxìng míngcí zài xiūshì shí yào zhùyì cíwěi biànhuà.
Danh từ giống cái trong tiếng Pháp cần chú ý biến đổi đuôi từ khi tu từ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指医学检验中未发现异常,或某些语言语法中的一种词性。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
呈/为 + 阴性
Chỉ kết quả y tế xét nghiệm là âm tính. VD: 结果呈阴性。– Kết quả cho thấy âm tính.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
