1Danh từ
- anion
- ion âm
Ví dụ
Yīnlízǐ shì dài yǒu fù diànhè de lízǐ.
Ion âm là ion mang điện tích âm.
Sēnlín lǐ hányǒu fēngfù de kōngqì yīnlízǐ, duì shēntǐ yǒu hǎochù.
Trong rừng có lượng ion âm dồi dào, rất tốt cho sức khỏe.
Yīnlízǐ hé yánglízǐ jiéhé kěyǐ xíngchéng lízǐ huàhéwù.
Ion âm và ion dương kết hợp có thể tạo thành hợp chất ion.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物理和化学名词,带负电荷的离子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
阴离子 + 与/和 + 阳离子
Dùng trong hóa học/vật lý để chỉ sự tương tác giữa ion âm và ion dương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
