Chuyển đến nội dung
阴茎套陰莖套

yīnjīngtào

Danh từ

Lượng từ: 个、盒

1Danh từ

  1. bao cao su

Ví dụ

  1. 正确使用阴茎套可以有效预防性病传播。

    Zhèngquè shǐyòng yīnjīngtào kěyǐ yǒuxiào yùfáng xìngbìng chuánbō.Sử dụng bao cao su đúng cách có thể phòng ngừa lây truyền bệnh tình dục hiệu quả.

  2. 阴茎套是一种常见的避孕工具。

    Yīnjīngtào shì yì zhǒng chángjiàn de bìyùn gōngjù.Bao cao su là một dụng cụ tránh thai phổ biến.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 使用阴茎套 shǐyòng yīnjīngtàosử dụng bao cao su
  • 佩戴阴茎套 pèidài yīnjīngtàođeo bao cao su
  • 阴茎套避孕 yīnjīngtào bìyùntránh thai bằng bao cao su
  • 乳胶阴茎套 rǔjiāo yīnjīngtàobao cao su làm từ mủ cao su

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由乳胶等制成的套状避孕和防病用具;多称避孕套或安全套。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

使用 + 阴茎套 + 避孕/预防……

Dùng để diễn tả mục đích y tế hoặc bảo vệ của việc đeo bao cao su.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阴
茎
套

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1