1Danh từ
- âm phủ
- âm ty
- cõi âm
Ví dụ
Míxìn de rén rènwéi rén sǐ hòu huì qù yīnjiān.
Những người mê tín cho rằng con người sau khi chết sẽ xuống âm phủ.
Chuánshuō zhōng yīnjiān yǒu Yánwáng zhǎngguǎn shēngsǐ.
Theo truyền thuyết ở cõi âm có Diêm Vương cai quản sống chết.
Tā zài xiǎoshuō lǐ xūgòu le yí gè yīnjiān shìjiè.
Trong tiểu thuyết, anh ấy đã hư cấu ra một thế giới âm phủ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
迷信指人死后鬼魂所在的地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去/到 + 阴间
Cách nói ẩn dụ chỉ việc qua đời, chết đi (mang màu sắc tín ngưỡng dân gian).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
