Chuyển đến nội dung
世间世間

shìjiān

Hán Việt: THẾ GIAN

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. thế gian
  2. nhân gian
  3. trần gian

Ví dụ

  1. 世间自有公道。

    Shìjiān zì yǒu gōngdào.Trên đời này tự có công lý.

  2. 母爱是世间最伟大的力量。

    Mǔ'ài shì shìjiān zuì wěidà de lìliang.Tình mẫu tử là sức mạnh vĩ đại nhất trần gian.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 世间万物 shìjiān wànwùmuôn loài trên thế gian
  • 世间真情 shìjiān zhēnqíngchân tình cõi đời
  • 茫茫世间 mángmáng shìjiāncõi trần mênh mông
  • 留恋世间 liúliàn shìjiānlưu luyến cõi đời

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人世间;世界上。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

世间 + Danh từ / Tính từ

thường dùng trong văn viết chỉ những sự vật, hiện tượng trong cõi đời. VD: 世间美好。– Vẻ đẹp nơi trần thế.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

世
间

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1