1Danh từ riêng
- Ariane (dòng tên lửa đẩy của châu Âu)
- Ariana, Ariadne (tên riêng nữ giới)
Ví dụ
Ālìyànà huǒjiàn chénggōng fāshè le tōngxìn wèixīng.
Tên lửa Ariane đã phóng thành công vệ tinh viễn thông.
Ālìyànà shì Ōuzhōu Hángtiānjú de zhǔyào yùnzài huǒjiàn.
Ariane là tên lửa đẩy chính của Cơ quan Vũ trụ Châu Âu.
Ālìyànà jìhuà qǔdé le zhòngdà de jìshù tūtò.
Dự án Ariane đã đạt được đột phá công nghệ quan trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
欧洲空间局研制的一系列运载火箭名;亦可用作西方女性译名。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
阿丽亚娜 + danh từ (火箭/计划/项目)
Được dùng làm tên định ngữ đứng trước danh từ để chỉ tên lửa hoặc dự án vũ trụ Ariane. VD: 阿丽亚娜火箭发射成功。– Tên lửa Ariane phóng thành công.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
