1Danh từ riêng
- Aberdeen (thành phố ở Scotland; hoặc địa danh Aberdeen ở Hồng Kông)
Ví dụ
Ābódīng shì Sūgélán zhùmíng de gǎngkǒu chéngshì.
Aberdeen là một thành phố cảng nổi tiếng ở Scotland.
Ābódīng Dàxué lìshǐ fēicháng yōujiǔ.
Đại học Aberdeen có lịch sử rất lâu đời.
Xiānggǎng yě yǒu yí gè jiào Ābódīng de dìfang, zhōngwén cháng chēngzuò Xiānggǎngzǎi.
Ở Hồng Kông cũng có nơi tên là Aberdeen, tiếng Trung thường gọi là Hương Cảng Tể.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
英国苏格兰东北部的港口城市,亦指香港仔的英文旧译。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去/在 + 阿伯丁 + 旅行/留学
dùng như danh từ chỉ nơi chốn thông thường. VD: 他在阿伯丁留学。– Anh ấy du học ở Aberdeen.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
