Chuyển đến nội dung
阿尔泰阿爾泰

āěrtài

Hán Việt: A NHĨ THÁI

Danh từ riêng

1Danh từ riêng

  1. Altai (dãy núi, ngữ hệ hoặc địa danh ở Trung Á / Tân Cương)

Ví dụ

  1. 阿尔泰山脉横跨中国、蒙古、俄罗斯和哈萨克斯坦。

    Ā'ěrtài Shānmài héngkuà Zhōngguó, Měnggǔ, Éluósī hé Hāsàkèsītǎn.Dãy núi Altai trải dài qua Trung Quốc, Mông Cổ, Nga và Kazakhstan.

  2. 许多学者致力于阿尔泰语系的研究。

    Xǔduō xuézhě zhìlì yú Ā'ěrtài yǔxì de yánjiū.Nhiều học giả cống hiến cho việc nghiên cứu ngữ hệ Altai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 阿尔泰山 Ā'ěrtài Shānnúi Altai
  • 阿尔泰语系 Ā'ěrtài yǔxìngữ hệ Altai
  • 阿尔泰地区 Ā'ěrtài dìqūkhu vực Altai
  • 阿尔泰山脉 Ā'ěrtài Shānmàidãy núi Altai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

亚洲中部的山脉名,亦用于指相关地区或语系。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

地处 + 阿尔泰……

dùng miêu tả vị trí địa lý liên quan đến vùng Altai. VD: 这里地处阿尔泰山南麓。– Nơi này nằm ở sườn nam dãy Altai.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阿
尔
泰

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1