Chuyển đến nội dung
阿尔萨斯阿爾薩斯

āěrsàsī

Hán Việt: A NHĨ TÁT TƯ

Danh từ riêng

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ riêng

  1. Alsace (vùng lịch sử ở phía đông nước Pháp)

Ví dụ

  1. 阿尔萨斯位于法国东北部,紧邻德国。

    Ā'ěrsàsī wèiyú Fǎguó dōngběibù, jǐnlín Déguó.Alsace nằm ở phía đông bắc nước Pháp, giáp ranh với Đức.

  2. 小说《最后一课》的故事背景就在阿尔萨斯。

    Xiǎoshuō 《Zuìhòu Yí Kè》 de gùshì bèijǐng jiù zài Ā'ěrsàsī.Bối cảnh của truyện ngắn 'Buổi học cuối cùng' chính là ở Alsace.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 阿尔萨斯地区 Ā'ěrsàsī dìqūkhu vực Alsace
  • 阿尔萨斯白葡萄酒 Ā'ěrsàsī bái pútáojiǔvang trắng Alsace
  • 阿尔萨斯洛林 Ā'ěrsàsī-LuòlínAlsace - Lorraine
  • 阿尔萨斯文化 Ā'ěrsàsī wénhuàvăn hóa Alsace

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

法国东北部的一个历史文化大区,以白葡萄酒及法德交融文化著称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在/来自 + 阿尔萨斯

dùng để biểu thị nguồn gốc hoặc địa điểm. VD: 这瓶酒来自阿尔萨斯。– Chai rượu này đến từ Alsace.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阿
尔
萨
斯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1