Chuyển đến nội dung
阿托品

ātuōpǐn

Hán Việt: A THÁC PHẨM

Danh từ

Lượng từ: 支、瓶

1Danh từ

  1. atropin (một loại thuốc đối kháng cholinergic dùng trong y học)

Ví dụ

  1. 护士正在准备注射阿托品。

    Hùshi zhèngzài zhǔnbèi zhùshè ātuōpǐn.Y tá đang chuẩn bị tiêm atropin.

  2. 阿托品可以用来散大瞳孔。

    Ātuōpǐn kěyǐ yòng lái sàndà tóngkǒng.Atropin có thể dùng để làm giãn đồng tử.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 注射阿托品 zhùshè ātuōpǐntiêm atropin
  • 阿托品滴眼液 ātuōpǐn dīyǎnyèthuốc nhỏ mắt atropin
  • 阿托品中毒 ātuōpǐn zhòngdúngộ độc atropin
  • 硫酸阿托品 liúsuān ātuōpǐnatropin sulfat

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种生物碱类的药物,常用于解痉、散瞳等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 阿托品 + 来/去 + động từ

Dùng atropin để làm gì. VD: 医生用阿托品散瞳。– Bác sĩ dùng atropin để giãn đồng tử.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阿
托
品

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1