1Danh từ riêng
- Aladdin (nhân vật chính trong truyện thần thoại 'Aladdin và cây đèn thần')
Ví dụ
《Yīqiānlíngyī Yè》 lǐ jìzǎi le Ālādīng shéndēng de gùshi.Trong cuốn sách 'Nghìn lẻ một đêm' có chép lại câu chuyện về cây đèn thần của Aladdin.
Háizimen dōu fēicháng xǐhuan cōngmíng yǒnggǎn de Ālādīng.Trẻ con đều vô cùng yêu thích chàng Aladdin thông minh dũng cảm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
阿拉伯民间故事《一千零一夜》中《阿拉丁与神灯》的主人公。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
像阿拉丁神灯一样 + tính từ / động từ
thường dùng làm hình ảnh so sánh về khả năng biến ước mơ thành sự thật. VD: 这个软件像阿拉丁神灯一样满足你的要求。– Phần mềm này đáp ứng yêu cầu của bạn hệt như cây đèn thần của Aladdin.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
