1Danh từ riêng
- Attila (vua người Hun thời cổ đại)
Ví dụ
Ātílā shì gǔdài Xiōngrén dìguó de zhùmíng lǐngxiù.
Attila là vị thủ lĩnh nổi tiếng của đế quốc người Hun cổ đại.
Ōuzhōurén céng chēng Ātílā wéi 'Shàngdì zhī biān'.
Người châu Âu từng gọi Attila là 'Ngọn roi của Thượng đế'.
Guānyú Ātílā de lìshǐ jìzǎi hěn duō.
Có rất nhiều ghi chép lịch sử về Attila.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
古代匈人帝国的杰出领袖。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……称为 + 阿提拉
Gọi ai đó là Attila (thường ví với sự tàn bạo, hiếu chiến). VD: 人们把他称为阿提拉。– Người ta gọi ông ấy là Attila.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
