1Danh từ riêng
- Ares (thần chiến tranh trong thần thoại Hy Lạp)
Ví dụ
Zài Xīlà shénhuà zhōng, Āruìsī shì sīzhǎng zhànzhēng yǔ yǒngqì de shén.
Trong thần thoại Hy Lạp, Ares là vị thần cai quản chiến tranh và lòng dũng cảm.
Hěn duō gǔdài diāosù dōu bǎ Āruìsī sùzàochéng quánfù wǔzhuāng de zhànshì xíngxiàng.
Nhiều tác phẩm điêu khắc cổ đại đã khắc họa Ares thành hình tượng một chiến binh vũ trang đầy đủ.
Xīlà shénhuà zhōng de Āruìsī duìyìng Luómǎ shénhuà zhōng de zhànshén Mǎ'ěrsī.
Thần Ares trong thần thoại Hy Lạp tương ứng với chiến thần Mars trong thần thoại La Mã.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
希腊神话中的战神,奥林匹斯十二主神之一。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
战神 + 阿瑞斯
kết hợp danh hiệu 'chiến thần' phía trước tên Ares. VD: 勇敢的战神阿瑞斯 – chiến thần Ares dũng mãnh.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
