Chuyển đến nội dung
阿贝尔阿貝爾

ābèiěr

Hán Việt: A BỐI NHĨ

Danh từ riêng

HSK6Lượng từ: 位

1Danh từ riêng

  1. Abel (nhà toán học người Na Uy; hoặc giải thưởng Abel)

Ví dụ

  1. 阿贝尔是著名的挪威数学家。

    Ābèi'ěr shì zhùmíng de Nuówēi shùxuéjiā.Abel là nhà toán học nổi tiếng người Na Uy.

  2. 阿贝尔奖被誉为数学界的诺贝尔奖。

    Ābèi'ěr Jiǎng bèi yù wéi shùxuéjiè de Nuòbèi'ěr Jiǎng.Giải Abel được ví như giải Nobel của giới toán học.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 阿贝尔奖 Ābèi'ěr JiǎngGiải Abel
  • 阿贝尔群 Ābèi'ěr qúnnhóm Abel
  • 阿贝尔定理 Ābèi'ěr dìnglǐđịnh lý Abel
  • 阿贝尔积分 Ābèi'ěr jīfēntích phân Abel

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

挪威著名数学家,亦指以其命名的数学奖项或概念。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以 + 阿贝尔 + 命名

dùng để chỉ các khái niệm toán học mang tên Abel. VD: 以阿贝尔命名的定理。– Định lý được đặt theo tên Abel.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阿
贝
尔

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1