1Danh từ
- vật bám dính
- chất bám dính
- chất bám trên bề mặt
Ví dụ
Qǐng xiān qīnglǐ diào biǎomiàn de fùzhuówù.
Xin hãy làm sạch các chất bám dính trên bề mặt trước.
Chuándǐ zhǎngmǎn le bèilèi děng fùzhuówù.
Đáy tàu mọc đầy các vật bám dính như sò ốc.
Yòng zhè zhǒng yàoshuǐ kěyǐ róngjiě zhèxiē wángù de fùzhuówù.
Dùng loại dung dịch này có thể làm tan những chất bám dính cứng đầu này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
附着在其他物体表面的物质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
清理/清除 + 附着物
Làm sạch hoặc loại bỏ các chất/vật bám dính trên bề mặt. VD: 清除管壁的附着物。– Loại bỏ chất bám dính trên thành ống.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
