1Danh từ
- Mùa Vọng (lễ trong Kitô giáo chuẩn bị đón Giáng sinh)
Ví dụ
Jiànglínjié tōngcháng cóng Shèngdànjié qián de dì sì gè xīngqīrì kāishǐ.
Mùa Vọng thường bắt đầu từ ngày Chủ nhật thứ tư trước lễ Giáng sinh.
Zài Jiànglínjié qījiān, xìntúmen huì diǎnrán làzhú qídǎo.
Trong Mùa Vọng, các tín đồ sẽ thắp nến và cầu nguyện.
Jiànglínjié rìlì hěn shòu xiǎopéngyoumen de huānyíng.
Lịch Mùa Vọng (Advent calendar) rất được các em nhỏ yêu thích.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
基督教节日,指圣诞节前准备庆祝基督降生的四个星期的时间。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 降临节 + 期间
Trong suốt thời gian Mùa Vọng. VD: 在降临节期间人们期待圣诞。– Trong Mùa Vọng mọi người mong chờ Giáng sinh.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
