1Danh từ
- lăng mộ
- lăng tẩm (thường chỉ vua chúa hoặc nhân vật lịch sử quan trọng)
Ví dụ
Qínshǐhuáng língmù guīmó hóngdà, wénmíng shìjiè.
Lăng mộ Tần Thủy Hoàng có quy mô to lớn, nổi tiếng khắp thế giới.
Měinián dōu yǒu chéngqiān shàngwàn de yóukè lái cānguān zhè zuò língmù.
Mỗi năm đều có hàng ngàn hàng vạn du khách đến tham quan lăng mộ này.
Kǎogǔxuéjiā zài zhè zuò gǔdài língmù zhōng fāxiàn le xǔduō zhēnguì wénwù.
Các nhà khảo cổ đã phát hiện nhiều hiện vật quý giá trong lăng mộ cổ này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指帝王诸侯的坟墓,现也用于历史伟人或烈士的墓地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一座 + 陵墓
Lượng từ dùng cho lăng mộ thường là 座. VD: 郊外有一座著名的古代陵墓。– Ngoại ô có một lăng mộ cổ nổi tiếng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
