1Danh từ
- người đi theo hầu
- tùy tùng
Ví dụ
Guówáng dài zhe jǐ míng suícóng chūxún le.
Nhà vua dẫn theo vài người tùy tùng đi tuần du.
Zǒngtǒng zài suícóng rényuán de péitóng xià zǒu xià fēijī.
Tổng thống bước xuống máy bay dưới sự tháp tùng của các nhân viên tùy tùng.
Tā de shēnbiān zǒngshì gēn zhe hěn duō suícóng.
Bên cạnh anh ấy lúc nào cũng có rất nhiều người đi theo hầu.
2Động từ
- đi theo hầu
- tháp tùng
Ví dụ
Tā suícóng dàibiǎotuán qiánwǎng Běijīng fǎngwèn.
Anh ấy tháp tùng phái đoàn đến Bắc Kinh thăm.
Shéi jiāng suícóng zǒnglǐ chūfǎng Ōuzhōu?
Ai sẽ tháp tùng Thủ tướng đi thăm châu Âu?
Wǒ suícóng dǎoshī cānjiā le zhè cì xuéshù huìyì.
Tôi đã theo giáo viên hướng dẫn tham dự hội nghị học thuật lần này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
跟随在地位较高的人身边侍候;也指跟随侍候的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
随从 + 人物 + động từ
Đi theo ai đó để hầu hạ hoặc công tác. VD: 他随从部长出国访问。– Anh ấy tháp tùng bộ trưởng đi công du nước ngoài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
