Chuyển đến nội dung
随从隨從

suícóng

Lượng từ: 名、位、个

1Danh từ

  1. người đi theo hầu
  2. tùy tùng

Ví dụ

  1. 国王带着几名随从出巡了。

    Guówáng dài zhe jǐ míng suícóng chūxún le.

    Nhà vua dẫn theo vài người tùy tùng đi tuần du.

  2. 总统在随从人员的陪同下走下飞机。

    Zǒngtǒng zài suícóng rényuán de péitóng xià zǒu xià fēijī.

    Tổng thống bước xuống máy bay dưới sự tháp tùng của các nhân viên tùy tùng.

  3. 他的身边总是跟着很多随从。

    Tā de shēnbiān zǒngshì gēn zhe hěn duō suícóng.

    Bên cạnh anh ấy lúc nào cũng có rất nhiều người đi theo hầu.

2Động từ

  1. đi theo hầu
  2. tháp tùng

Ví dụ

  1. 他随从代表团前往北京访问。

    Tā suícóng dàibiǎotuán qiánwǎng Běijīng fǎngwèn.

    Anh ấy tháp tùng phái đoàn đến Bắc Kinh thăm.

  2. 谁将随从总理出访欧洲?

    Shéi jiāng suícóng zǒnglǐ chūfǎng Ōuzhōu?

    Ai sẽ tháp tùng Thủ tướng đi thăm châu Âu?

  3. 我随从导师参加了这次学术会议。

    Wǒ suícóng dǎoshī cānjiā le zhè cì xuéshù huìyì.

    Tôi đã theo giáo viên hướng dẫn tham dự hội nghị học thuật lần này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 随从人员 suícóng rényuánnhân viên tùy tùng
  • 带随从 dài suícóngdẫn theo tùy tùng
  • 随从出访 suícóng chūfǎngtháp tùng đi thăm
  • 随从左右 suícóng zuǒyòutheo hầu bên cạnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

跟随在地位较高的人身边侍候;也指跟随侍候的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

随从 + 人物 + động từ

Đi theo ai đó để hầu hạ hoặc công tác. VD: 他随从部长出国访问。– Anh ấy tháp tùng bộ trưởng đi công du nước ngoài.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

随
从

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1