Chuyển đến nội dung
随后隨後

suíhòu

Hán Việt: TÙY HẬU

Phó từ

HSK5

1Phó từ

  1. ngay sau đó
  2. tiếp theo đó

Ví dụ

  1. 他先走了,我随后就来。

    Tā xiān zǒu le, wǒ suíhòu jiù lái.Anh ấy đi trước rồi, tôi sẽ đến ngay sau đó.

  2. 经理做了简短发言,随后会议正式开始。

    Jīnglǐ zuò le jiǎnduǎn fāyán, suíhòu huìyì zhèngshì kāishǐ.Giám đốc phát biểu ngắn gọn, ngay sau đó cuộc họp chính thức bắt đầu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 随后赶到 suíhòu gǎndàođến ngay sau đó
  • 随后就来 suíhòu jiù láitới ngay sau đó
  • 随后发生 suíhòu fāshēngxảy ra ngay sau đó

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

紧接着;跟着。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

sự việc 1,随后 + sự việc 2

Dùng làm liên từ hoặc phó từ nối hai sự việc diễn ra liên tiếp về mặt thời gian.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

随
后

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1