Chuyển đến nội dung
随手隨手

suíshǒu

Hán Việt: TÙY THỦ

Phó từ

HSK5

1Phó từ

  1. tiện tay
  2. thuận tay

Ví dụ

  1. 出门时请随手关门。

    Chūmén shí qǐng suíshǒu guānmén.Khi ra ngoài xin hãy tiện tay đóng cửa.

  2. 他随手把外套扔在了沙发上。

    Tā suíshǒu bǎ wàitào rēng zài le shāfā shang.Anh ấy tiện tay ném áo khoác lên ghế sô pha.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 随手关门 suíshǒu guān méntiện tay đóng cửa
  • 随手关灯 suíshǒu guān dēngtiện tay tắt đèn
  • 随手扔掉 suíshǒu rēngdiàotiện tay vứt đi
  • 随手拿起 suíshǒu náqǐtiện tay cầm lên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

顺手;顺便。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

随手 + động từ

Biểu thị làm việc gì một cách thuận tiện, tiện tay khi đang làm việc khác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

随
手

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1