Chuyển đến nội dung
顺手順手

shùnshǒu

Hán Việt: THUẬN THỦ

Phó từHình dung từPhó từ / bổ sung

HSK7–9

1Phó từ

  1. tiện tay
  2. thuận tay, tiện tay
  3. tiện tay, tiện thể

Ví dụ

  1. 出门时请顺手关灯。

    Chūmén shí qǐng shùnshǒu guāndēng.Khi ra ngoài xin hãy tiện tay tắt đèn.

  2. 他看完报纸,顺手放在了茶几上。

    Tā kàn wán bàozhǐ, shùnshǒu fàng zài le chájī shang.Anh ấy đọc xong báo thì tiện tay đặt lên bàn trà.

2Hình dung từ

  1. thuận tay
  2. vừa tay
  3. suôn sẻ

Ví dụ

  1. 这把剪刀用起来很不顺手。

    Zhè bǎ jiǎndāo yòng qǐlai hěn bú shùnshǒu.Cây kéo này dùng không thuận tay chút nào.

  2. 换了新电脑后,我做起设计来感觉顺手多了。

    Huàn le xīn diànnǎo hòu, wǒ zuò qǐ shèjì lái gǎnjué shùnshǒu duō le.Sau khi đổi máy tính mới, tôi làm thiết kế thấy thuận tay hơn nhiều.

3Phó từ / bổ sung

  1. tiện tay, thuận tay

Ví dụ

  1. 他出门时顺手把垃圾扔进了垃圾桶。

    Tā chūmén shí shùnshǒu bǎ lājī rēng jìn le lājītǒng.Lúc ra khỏi cửa anh ấy tiện tay vứt rác vào thùng rác.

  2. 他顺手关上了门。

    Tā shùnshǒu guānshang le mén.Anh ấy tiện tay đóng cửa lại.

    Từ mục 顺

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 顺手关门 shùnshǒu guānméntiện tay đóng cửa
  • 顺手牵羊 shùnshǒu-qiānyángtiện tay dắt dê / trộm vặt
  • 用着顺手 yòng zhe shùnshǒudùng rất thuận tay
  • 干得顺手 gàn de shùnshǒulàm việc suôn sẻ
  • 顺手扔掉 shùnshǒu rēngdiàotiện tay vứt đi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

顺便;做事顺畅、合用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

顺手 + động từ

tiện tay làm việc gì trong khi đang làm việc khác. VD: 他顺手关上了窗户。– Anh ấy tiện tay đóng cửa sổ lại.

用/做 + 得很/不 + 顺手

dùng miêu tả công cụ dễ cầm, hợp tay hoặc công việc diễn ra thuận lợi. VD: 这支笔写起来很顺手。– Cây bút này viết rất thuận tay.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

顺
手

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1