Từ điển chưa có mục “隐秘”. Pinyin tham khảo: yǐn mì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā de xíngzōng shífēn yǐnmì.
Tung tích của anh ta rất bí ẩn.
Từ mục 秘
Gǔdài chéngbǎo lǐ cáng yǒu yì jiān yǐnmì de mìshì.
Trong lâu đài cổ có ẩn giấu một căn phòng bí mật.
Từ mục 密室
Zhè tiáo yǐnmì de xiāoxi hěn kuài zài zhěng gè gōngsī búyì’érfēi.
Tin tức kín đáo này nhanh chóng lan truyền khắp công ty như có cánh.
Từ mục 不翼而飞
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
